Giá vàng hôm nay 4/11/2026, cập nhật giá vàng 9999 tại Doji cùng một số thương hiệu lớn trên thị trường.
Vàng 9999 (hay còn gọi vàng ta, vàng 24K) là loại vàng đạt độ tinh khiết cao nhất trên thị trường hiện nay với hàm lượng vàng nguyên chất lên tới 99,99%, chỉ chứa 0,01% tạp chất.
Vàng 9999 sở hữu sắc vàng ánh kim đậm, bề mặt sáng bóng đặc trưng. Vì có độ nguyên chất gần như tuyệt đối, vàng 9999 khá mềm, dẻo và dễ bị biến dạng khi chịu tác động lực mạnh. Do đặc tính mềm, vàng 9999 ít khi được dùng để chế tác các loại trang sức thời trang cầu kỳ, gắn đá quý. Thay vào đó, vàng 9999 thường được đúc thành nhẫn tròn trơn, vàng miếng.
Giá vàng 9999 Doji hôm nay 4/11/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Cập nhật lúc 7h sáng 4/11/2026, giá vàng miếng SJC tại Doji được niêm yết ở mức 13,76 - 14,06 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 60.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với sáng qua.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại Doji giao dịch ở mức 13,55 - 13,95 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra).
Ngoài vàng 9999, Doji còn cung cấp nhiều loại vàng khác, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng.
Bảng giá vàng tại Doji cập nhật lúc 7h ngày 4/11/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng miếng SJC | 13.760.000 | 14.060.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.550.000 | 13.950.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 12.900.000 | 13.100.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 12.850.000 | 13.050.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 13.300.000 | 13.700.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 13.250.000 | 13.650.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.070.000 | 13.500.000 | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18k | 9.509.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 14k | 7.260.000 | - | đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 10k | 4.909.000 | - | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu khác
Tham khảo bảng so sánh giá vàng 9999 tại Doji với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam.
|
Thương hiệu |
Loại vàng |
Giá mua vào |
Giá bán ra |
Đơn vị |
Doji
|
Vàng miếng SJC |
13.760.000 |
14.060.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng |
13.550.000 |
13.950.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nguyên liệu 9999 |
12.900.000 |
13.100.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 9999 |
13.300.000 |
13.700.000 |
đồng/chỉ |
|
|
SJC |
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG |
13.760.000 |
14.060.000 |
đồng/chỉ |
|
Vàng SJC 5 chỉ |
13.760.000 |
14.062.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ |
13.760.000 |
14.063.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ |
13.370.000 |
13.770.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Nữ trang 99,99% |
13.170.000 |
13.670.000 |
đồng/chỉ |
|
|
PNJ |
Vàng miếng SJC 999.9 |
13.760.000 |
14.060.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 |
13.490.000 |
13.890.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng Kim Bảo 999.9 |
13.490.000 |
13.890.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng nữ trang 999.9 |
13.270.000 |
13.720.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tin Minh Châu |
Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.530.000 |
13.930.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 |
13.530.000 |
13.930.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu |
13.530.000 |
13.930.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 |
13.330.000 |
13.830.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Bảo Tín Mạnh Hải |
Kim Gia Bảo 24K |
13.630.000 |
14.030.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn 999.9 BTMH |
13.530.000 |
- |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 24K (999.9) |
13.430.000 |
13.930.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) |
13.760.000 |
14.060.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý |
Vàng miếng SJC |
13.600.000 |
14.060.000 |
đồng/chỉ |
|
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 |
13.600.000 |
13.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Phú Quý 1 Lượng 999.9 |
13.600.000 |
13.900.000 |
đồng/chỉ |
|
|
Vàng trang sức 999.9 |
13.350.000 |
13.800.000 |
đồng/chỉ |
(*) Thông tin trên đây mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu khác có thể thay đổi trong ngày.