Giá vàng 9999 Doji hôm nay 29/7/2026 tiếp tục điều chỉnh giảm so với sáng qua. Dưới đây là bảng giá mới nhất của Doji cùng các thương hiệu lớn như SJC, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý.

Bảng giá cập nhật lúc 6h40 ngày 29/7, nhiều sản phẩm vàng tại Doji đồng loạt giảm giá, trong đó vàng miếng SJC và nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng đều ghi nhận mức điều chỉnh đáng chú ý so với cùng thời điểm sáng hôm qua.
Giá vàng 9999 Doji hôm nay mới nhất
Cập nhật lúc 6h40 ngày 29/7/2026, giá vàng miếng SJC tại Doji được niêm yết ở 13,75 - 14,15 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 150.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều so với cùng thời điểm sáng qua.
Trong khi đó, nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng giao dịch ở mức 13,850 - 14,250 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 170.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều.
Ngoài hai sản phẩm phổ biến trên, Doji còn niêm yết nhiều dòng vàng nguyên liệu và nữ trang với các mức giá khác nhau.
Bảng giá vàng Doji cập nhật lúc 6h40 ngày 29/7/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC | 13.750.000 đồng/chỉ | 14.150.000 đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 13.850.000 đồng/chỉ | 14.250.000 đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 9999 | 13.150.000 đồng/chỉ | 13.350.000 đồng/chỉ |
| Vàng nguyên liệu 999 | 13.100.000 đồng/chỉ | 13.300.000 đồng/chỉ |
| Nữ trang 9999 | 13.650.000 đồng/chỉ | 14.150.000 đồng/chỉ |
| Nữ trang 999 | 13.600.000 đồng/chỉ | 14.100.000 đồng/chỉ |
| Nữ trang 99 | 13.530.000 đồng/chỉ | 14.100.000 đồng/chỉ |
| Giá nguyên liệu 18K | 9.694.000 đồng/chỉ | - |
| Giá nguyên liệu 14K | 7.402.000 đồng/chỉ | - |
| Giá nguyên liệu 10K | 5.004.000 đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 Doji với các thương hiệu khác
Bảng giá cập nhật lúc 6h40 ngày 29/7/2026 cho thấy mức niêm yết giữa các doanh nghiệp lớn có sự chênh lệch tùy từng sản phẩm.
SJC
- Vàng miếng SJC 1L, 10L, 1KG: 13.750.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
- Vàng SJC 5 chỉ: 13.750.000 - 14.152.000 đồng/chỉ
- Nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ): 13.700.000 - 14.100.000 đồng/chỉ
- Nhẫn SJC 99,99% (0,5 chỉ, 0,3 chỉ): 13.700.000 - 14.110.000 đồng/chỉ
- Nữ trang 99,99%: 13.400.000 - 13.900.000 đồng/chỉ
PNJ
- Vàng miếng SJC 999.9: 13.750.000 - 14.152.000 đồng/chỉ
- Nhẫn trơn PNJ 999.9: 13.620.000 - 14.120.000 đồng/chỉ
- Vàng Kim Bảo 999.9: 13.620.000 - 14.120.000 đồng/chỉ
- Vàng nữ trang 999.9: 13.500.000 - 14.000.000 đồng/chỉ
Doji
- Vàng miếng SJC: 13.750.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
- Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng: 13.850.000 - 14.250.000 đồng/chỉ
- Vàng nguyên liệu 99.99: 13.150.000 - 13.350.000 đồng/chỉ
- Nữ trang 9999: 13.650.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
Bảo Tín Minh Châu
- Vàng miếng VRTL 999.9: 13.810.000 - 14.200.000 đồng/chỉ
- Nhẫn tròn trơn 999.9: 13.810.000 - 14.200.000 đồng/chỉ
- Quà mừng bản vị vàng 999.9: 13.810.000 - 14.200.000 đồng/chỉ
- Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999.9: 13.700.000 - 14.100.000 đồng/chỉ
Bảo Tín Mạnh Hải
- Nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9): 13.810.000 - 14.200.000 đồng/chỉ
- Nhẫn tròn 999.9 BTMH: 13.760.000 đồng/chỉ (mua vào)
- Vàng trang sức 24K (999.9): 13.700.000 - 14.100.000 đồng/chỉ
- Vàng miếng SJC: 13.750.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
Phú Quý
- Vàng miếng SJC: 13.750.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
- Nhẫn tròn Phú Quý 999.9: 13.750.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
- Phú Quý 1 lượng 999.9: 13.750.000 - 14.150.000 đồng/chỉ
- Vàng trang sức 999.9: 13.450.000 - 14.050.000 đồng/chỉ
Vàng 9999 là gì?
Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết khoảng 99,99%, còn được gọi là vàng ta, vàng 24K hoặc vàng bốn số 9.
Nhờ hàm lượng vàng gần như tuyệt đối, vàng 9999 có màu vàng đậm đặc trưng, bề mặt sáng bóng và ít bị oxy hóa theo thời gian. Tuy nhiên, do đặc tính khá mềm nên loại vàng này dễ trầy xước hoặc biến dạng khi chịu lực mạnh, vì vậy thường phù hợp để tích trữ hơn là chế tác các mẫu trang sức có thiết kế phức tạp.
Lưu ý: Giá vàng 9999 tại Doji và các thương hiệu khác chỉ mang tính tham khảo, có thể được điều chỉnh nhiều lần trong ngày tùy diễn biến của thị trường.