Cập nhật bảng giá xe Vespa mới nhất tháng 4/2025 tại các đại lý trên cả nước, bảng giá chi tiết sẽ được cập nhật trong bài viết dưới đây.

Trong tháng 4, xe tay ga Vespa tiếp tục bán ra thị trường gồm 6 mẫu xe: Vespa GTV, Vespa Sprint, Vespa Primavera, Vespa GTS Super, Vespa GTS và Vespa 946 Snake, ứng với nhiều phiên bản và tùy chọn màu sắc khác nhau.
Giá niêm yết của xe Vespa trong tháng 4 vẫn được hãng duy trì ở mức cũ, dao động trong khoảng từ 77,8 - 460 triệu đồng/xe, cụ thể:
Giá xe Vespa Sprint với 7 phiên bản đang duy trì trong khoảng 81 - 110 triệu đồng.
Giá xe Vespa Primavera với 5 phiên bản tiếp tục duy trì trong khoảng từ 77,8 - 86,8 triệu đồng.
Giá xe Vespa GTS với phiên bản Classic 150 vẫn đang duy trì ở mức giá 126,5 triệu đồng.
Giá xe Vespa GTS Super với 2 phiên bản như: Tech 300 và Sport 150, vẫn được hãng duy trì ở mức cũ lần lượt là 158,6 triệu đồng và 137 triệu đồng.
Giá xe Vespa GTV với phiên bản GTV 300 cũng được hãng giữ nguyên ở giá bán 159,8 triệu đồng.
Tương tự, giá xe Vespa 946 Snake đang được bán với giá 460 triệu đồng.
Vespa là mẫu xe tay ga cao cấp đến từ Ý, nổi bật với kiểu dáng thời trang, sang trọng mang đến cho người dùng sự đẳng cấp nhất trong suốt hành trình lái xe. Hơn nữa, xe còn được hãng trang bị khối động cơ mạnh mẽ, vận hành bền bỉ và có nhiều tính năng, công nghệ hiện đại mà ít có dòng xe đối thủ nào nằm cùng phân khúc có thể so sánh được.
Theo ghi nhận, giá xe Vespa tại các đại lý trong tháng 4 vẫn ổn định. So với giá niêm yết, giá thực tế đang thấp hơn 10 triệu đồng/xe, mức chênh lệch cao nhất được ghi nhận đối với xe Vespa Sprint bản S with TFT 150.
Bảng giá xe Vespa mới nhất tháng 4/2025. (Nguồn: Vespa)
Bảng giá xe Vespa mới nhất tháng 4/2025 (ĐVT: triệu đồng) | ||||
Phiên bản | Màu sắc | Giá niêm yết | Giá đại lý | Chênh lệch |
Vespa Sprint 125 | Xanh | 81 | 81 | 0 |
Vàng | 81 | 81 | 0 | |
Đỏ | 81 | 81 | 0 | |
Xám | 81 | 81 | 0 | |
Vespa Sprint Sport 125 | Xanh | 83,3 | 83,3 | 0 |
Trắng | 83,3 | 83,3 | 0 | |
Cam | 83,3 | 83,3 | 0 | |
Xám | 83,3 | 83,3 | 0 | |
Đen | 83,3 | 83,3 | 0 | |
Vespa Sprint Sport 150 | Xám | 97,8 | 97,8 | 0 |
Trắng | 97,8 | 97,8 | 0 | |
Xanh | 97,8 | 97,8 | 0 | |
Cam | 97,8 | 97,8 | 0 | |
Đen | 97,8 | 97,8 | 0 | |
Vespa Sprint S with TFT 150 | Đồng | 110 | 100 | -10 |
Đen | 110 | 100 | -10 | |
Vespa Sprint S with TFT 125 | Đồng | 96,9 | 96,9 | 0 |
Đen | 96,9 | 96,9 | 0 | |
Vespa Sprint Carbon 125 | Đen | 84,6 | 84,6 | 0 |
Vespa Sprint Tech 125 | Xám | 103,8 | 103,8 | 0 |
Đen | 103,8 | 103,8 | 0 | |
Vespa Primavera 125 | Cam | 77,8 | 77,8 | 0 |
Xanh lá | 77,8 | 77,8 | 0 | |
Xanh biển | 77,8 | 77,8 | 0 | |
Xám | 77,8 | 77,8 | 0 | |
Vespa Primavera Sport 125 | Be | 80 | 80 | 0 |
Trắng | 80 | 80 | 0 | |
Cam | 80 | 80 | 0 | |
Vàng | 80 | 80 | 0 | |
Xanh | 80 | 80 | 0 | |
Vespa Primavera RED 125 | Đỏ | 84,2 | 84,2 | 0 |
Vespa Primavera Color Vibe 125 | Xanh | 86,66 | 86,66 | 0 |
Cam | 86,66 | 86,66 | 0 | |
Vespa Primavera Disney Mickey Mouse 125 | Đen | 86,8 | 86,8 | 0 |
Vespa GTS Classic 150 | Be | 126,5 | 126,5 | 0 |
Đen | 126,5 | 126,5 | 0 | |
Vespa GTS Super Sport 150 | Cam | 137 | 137 | 0 |
Trắng | 137 | 137 | 0 | |
Xanh | 137 | 137 | 0 | |
Đen | 137 | 137 | 0 | |
Vespa GTS Super Tech 300 | Xám | 158,6 | 158,6 | 0 |
Xanh | 158,6 | 158,6 | 0 | |
Vespa GTV 300 | Be | 159,8 | 159,8 | 0 |
Xám | 159,8 | 159,8 | 0 | |
Vespa 946 Snake 150 | Xanh nhạt | 460 | 460 | 0 |
Giá xe mang tính tham khảo, đã gồm phí VAT, nhưng chưa gồm phí ra biển số xe, phí bảo hiểm xe máy cùng phí trước bạ. Giá xe cũng có thể được thay đổi tùy theo thời điểm, đại lý và khu vực bán.
(Nguồn: ldg.com.vn)
https://www.ldg.com.vn/cap-nhat-bang-gia-xe-may-vespa-moi-nhat-thang-4-2025-ar16669